Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc xổ số.danh từ
- Điều may rủi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Winning the lottery felt like a dream.
-
Finding a seat was a lottery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép