TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ lotus – Sen; Quả hưởng lạc (ăn vào đâm ra thích hưởng lạc đến nỗi quên cả tổ quốc) (thần thoại Hy-lạp)

lotus

/ˈləʊtəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sen.danh từ
  2. Quả hưởng lạc (ăn vào đâm ra thích hưởng lạc đến nỗi quên cả tổ quốc) (thần thoại Hy-lạp).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A lotus helped the team.

  2. The lotus symbol appeared on the vase.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép