Nghĩa tiếng Việt
- Tầm thường, thấp kém, thấp hèn.tính từ
Tiếng Nhật
- 卑しいいやしいthấp hèn, hèn mọn
Ví dụ
-
She came from a lowly background but became successful.
-
lowly background
thân thế thấp kém
-
How should I know? I'm just a lowly employee.
Tôi chỉ là một nhân viên tầm thường, sao mà tôi biết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép