Nghĩa tiếng Việt
- Âm ấm.tính từ
- Lãnh đạm, thờ ơ.tính từ
- Người lãnh đạm, người thờ ơ, người nhạt nhẽo, người hững hờ, người không sốt sắng, người thiếu nhiệt tình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tea was lukewarm and not hot enough.
-
The crowd gave a lukewarm response.
-
He sounded like a lukewarm on the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép