Nghĩa tiếng Việt
- Độ chói.danh từ
- Độ ngời.danh từ
Tiếng Nhật
- 輝度きどđộ sáng, độ chói
Ví dụ
-
The screen has high luminance at night.
-
The painting had a soft luminance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép