Nghĩa tiếng Việt
- Ù ì ục ịch; bị thịt.tính từ
- Trì độn, đần độn.tính từ
- Lờ phờ.tính từ
Ví dụ
-
The lumpish puppy rolled across the floor.
-
His lumpish reply showed little thought.
-
She felt lumpish after sitting too long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép