TanroDictionary Sổ từ

lurching

/lˈɜːtʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lurch.động từ

Ví dụ

  1. The bus was lurching over the rough road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép