Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lurch.động từ
Ví dụ
-
The bus was lurching over the rough road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈɜːtʃɪŋ/
The bus was lurching over the rough road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép