Nghĩa tiếng Việt
- Bị che dấu.tính từ
- Ngấm ngầm.tính từ
Ví dụ
-
A lurking danger can hide in the dark woods.
-
She felt a lurking passion for her old hobby.
-
a lurking danger
một nguy hiểm ẩn nấp
-
a lurking sympathy
một thiện cảm bị che giấu
-
a lurking passion
sự say mê ngấm ngầm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép