Nghĩa tiếng Việt
- Lustrum.danh từ
- ánh sáng rực rỡ; vẻ rực rỡ huy hoàng, vẻ đẹp lộng lẫy.danh từ
- Nước bóng, nước láng (của tơ lụa, đồ sứ... ).danh từ
- Đèn trần nhiều ngọn.danh từ
- Sự vẻ vang, sự quang vinh, sự lừng lẫy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The silk kept its luster after many washes.
-
The morning light gave the lake a soft luster.
-
The fabric has a natural luster and feels smooth.
-
A small luster hung above the dining table.
-
Their hard work brought new luster to the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép