TanroDictionary Sổ từ

lute

/luːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn luýt.danh từ
  2. Nhựa gắn; mát tít.danh từ
  3. Gắn nhựa, gắn mát tít.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He played a lute beside the fire.

  2. The crack was sealed with lute.

  3. She lured the joints before the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép