Nghĩa tiếng Việt
- Đàn luýt.danh từ
- Nhựa gắn; mát tít.danh từ
- Gắn nhựa, gắn mát tít.động từ
Tiếng Nhật
- リュートđàn luýt
Ví dụ
-
He played a lute beside the fire.
-
The crack was sealed with lute.
-
She lured the joints before the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép