Nghĩa tiếng Việt
- Sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ.tính từ
- Ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They live a very luxurious life in the city.
-
She liked the luxurious hotel room.
-
luxurious life
đời sống xa hoa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép