TanroDictionary Sổ từ

luxurious

/lʌɡˈʒʊəriəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ.tính từ
  2. Ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They live a very luxurious life in the city.

  2. She liked the luxurious hotel room.

  3. luxurious life

    đời sống xa hoa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép