TanroDictionary Sổ từ

lymph

/lɪmf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạch huyết.danh từ
  2. Nước trong.danh từ
  3. Nhựa cây.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctor checked the flow of lymph.

  2. A clear lymph ran from the cut.

  3. Tree lymph can sticky your hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép