Nghĩa tiếng Việt
- Bạch huyết.danh từ
- Nước trong.danh từ
- Nhựa cây.danh từ
Tiếng Nhật
- 淋巴リンパbạch huyết
Ví dụ
-
The doctor checked the flow of lymph.
-
A clear lymph ran from the cut.
-
Tree lymph can sticky your hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép