Nghĩa tiếng Việt
- Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu.danh từ
- Phần thời gian trong năm, thích hợp cho trồng trọt canh tác.danh từ
- Thời gian tiến hành những hoạt động thường kì.danh từ
- Lúa mùa, nói tắt.danh từ
- Thuộc loại lúa, hoa màu trồng từ giữa mùa hè, thu hoạch đầu mùa đông (tháng.tính từ い
- Đến tháng 10).tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bốn mùa xuân hạ thu đông.
-
Mùa mưa đã đến.
-
Mùa cải bắp.
-
Chanh trái mùa.
-
Mùa thi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép