TanroDictionary Sổ từ

mùi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Rau mùi: Loài rau cùng họ với rau má, lá ở gốc thì gần nguyên, lá ở ngọn thì xẻ thành dải hẹp như sợi chỉ, dùng làm gia vịdanh từ
  2. Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy.danh từ
  3. Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu.danh từ
  4. Ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên.danh từ
  5. Vẻ, thứ.danh từ
  6. Chi thứ tám trong mười hai chi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mùi thơm.

  2. Mùi tanh.

  3. Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi.

  4. Mùi đời.

  5. Mùi tân khổ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép