TanroDictionary Sổ từ

mùn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất màu đen do các sinh vật đã nát ở trong đất biến thành.danh từ
  2. Chất vụn nát.danh từ

Ví dụ

  1. Lấy mùn bón ruộng.

  2. Mùn thớt.

  3. Mùn cưa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép