Nghĩa tiếng Việt
- Chất màu đen do các sinh vật đã nát ở trong đất biến thành.danh từ
- Chất vụn nát.danh từ
Ví dụ
-
Lấy mùn bón ruộng.
-
Mùn thớt.
-
Mùn cưa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép