Nghĩa tiếng Việt
- Đá dăm nện (để đắp đường).danh từ
- Đường đắp bằng đá dăm nện.danh từ
- Cách đắp đường bằng đá dăm nện.danh từ
- Đắp bằng đá dăm nện.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Workers spread macadam along the road.
-
The old macadam was rough but strong.
-
They used macadam on the country lane.
-
This macadam path drains water well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép