Nghĩa tiếng Việt
- Máy móc,cơ giớidanh từ
- Cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy.danh từ
- Bộ máy, cơ quan.danh từ
- Thiết bị sân khấu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They do not use much big machinery that uses gasoline.
-
The machinery in this shop is old.
-
We must understand the machinery of government first.
-
The stage machinery moved the curtain.
-
They do not use much big machinery that uses gasoline
Họ không dùng nhiều máy móc lớn chạy xăng dầu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép