Nghĩa tiếng Việt
- Tên một họ.danh từ
Ví dụ
-
The macrae family moved here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈkreɪ/
The macrae family moved here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép