TanroDictionary Sổ từ

macule

/ˈmæˌkjuːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với mackle: Ảnh in trùng hai lần; giấy in vấy bẩndanh từ
  2. Cùng nghĩa với macula: Vết, chấmdanh từ

Ví dụ

  1. A tiny macule appeared on the skin.

  2. The doctor noted a flat macule on her arm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép