Nghĩa tiếng Việt
- Vết, chấm.danh từ
Ví dụ
-
A small macula marked the paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmækjələ/
A small macula marked the paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép