TanroDictionary Sổ từ

macula

/ˈmækjələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết, chấm.danh từ

Ví dụ

  1. A small macula marked the paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép