Nghĩa tiếng Việt
- Làm phát điên lên, làm tức giận.động từ
- Phát điên, tức giận.động từ
Ví dụ
-
The noise began to madden the baby.
-
Loud traffic can madden anyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép