TanroDictionary Sổ từ

madden

/ˈmædn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm phát điên lên, làm tức giận.động từ
  2. Phát điên, tức giận.động từ

Ví dụ

  1. The noise began to madden the baby.

  2. Loud traffic can madden anyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép