Nghĩa tiếng Việt
- Cây thiên thảo (một thứ cây rễ có chất đỏ dùng làm thuốc nhuộm).danh từ
- Thuốc nhuộm thiên thảo.danh từ
Tiếng Nhật
- 茜あかねcây thiến thảo
Ví dụ
-
She picked madder roots to make red dye.
-
The cloth turned bright with madder dye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép