TanroDictionary Sổ từ

maenad

/ˈmiˌnæd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà tế thần rượu Bắc-cút (cổ Hy Lạp).danh từ
  2. Người đàn bà rượu chè; người đàn bà bị điên cuồng.danh từ

Ví dụ

  1. In the story, a maenad danced in the forest.

  2. He called her a maenad after the wild party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép