Nghĩa tiếng Việt
- Bà tế thần rượu Bắc-cút (cổ Hy Lạp).danh từ
- Người đàn bà rượu chè; người đàn bà bị điên cuồng.danh từ
Ví dụ
-
In the story, a maenad danced in the forest.
-
He called her a maenad after the wild party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép