Nghĩa tiếng Việt
- Con giòi (trong thịt thối, phó mát).danh từ
- Ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái.danh từ
Tiếng Nhật
- 幼虫ようちゅうấu trùng, sâu non, giòi
Ví dụ
-
A maggot crawled near the old fruit.
-
That idea sounds like a maggot in your head.
-
to have a maggot in one's head
có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép