TanroDictionary Sổ từ

maggot

/ˈmæɡət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con giòi (trong thịt thối, phó mát).danh từ
  2. Ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A maggot crawled near the old fruit.

  2. That idea sounds like a maggot in your head.

  3. to have a maggot in one's head

    có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép