TanroDictionary Sổ từ

magical

/ˈmædʒɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma thuật, yêu thuật.danh từ
  2. Ma lực.danh từ
  3. Phép kỳ diệu, phép thần thông.danh từ
  4. Có ma lực.tính từ
  5. Có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu.tính từ

Ví dụ

  1. The magician used magical tricks to amaze the crowd.

  2. She believed the charm had magical.

  3. The story spoke of magical and wonder.

  4. The magical night felt full of wonder.

  5. The quiet garden had a magical mood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép