Nghĩa tiếng Việt
- Ma thuật, yêu thuật.danh từ
- Ma lực.danh từ
- Phép kỳ diệu, phép thần thông.danh từ
- Có ma lực.tính từ
- Có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu.tính từ
Ví dụ
-
The magician used magical tricks to amaze the crowd.
-
She believed the charm had magical.
-
The story spoke of magical and wonder.
-
The magical night felt full of wonder.
-
The quiet garden had a magical mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép