Nghĩa tiếng Việt
- Bậc thầy.tính từ
- Chế theo đơn (không có bán sãn).tính từ
Ví dụ
-
Her magistral skill impressed the class.
-
The pharmacist made a magistral cream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép