Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với magistracy: Chức quan toàdanh từ
Ví dụ
-
The magistrature met in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmædʒəˌstreɪtʃɜː/
The magistrature met in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép