Nghĩa tiếng Việt
- Tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimousness).danh từ
- Hành động hào hiệp, hành động cao thượng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her magnanimiti impressed everyone at the meeting.
-
His magnanimiti helped the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép