TanroDictionary Sổ từ

magnanimity

/ˌmæɡnəˈnɪməti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimousness).danh từ
  2. Hành động hào hiệp, hành động cao thượng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her magnanimiti impressed everyone at the meeting.

  2. His magnanimiti helped the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép