Nghĩa tiếng Việt
- Người có quyền thế lớn.danh từ
- Trùm tư bản.danh từ
Tiếng Nhật
- 王おうvua, quốc vương
Ví dụ
-
The magnate owned several large factories.
-
The magnate invested in local shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép