Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ tráng lệ, vẻ nguy nga, vẻ lộng lẫy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room had great magnificence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæɡˈnɪfɪsns/
The room had great magnificence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép