Nghĩa tiếng Việt
- Làm to ra, phóng to, mở rộng.động từ
- Thổi phồng, tán dương quá đáng.động từ
Ví dụ
-
Please magnify the note for me.
-
Do not magnify the small problems of life.
-
to magnify dangers
thổi phồng những sự nguy hiểm
-
to magnify a trifling incident
thổi phồng một sự việc bình thường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép