Nghĩa tiếng Việt
- Chai lớn (2, 250 lít).danh từ
Tiếng Nhật
- マグナムđạn, súng magnum
Ví dụ
-
They opened a magnum for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæɡnəm/
They opened a magnum for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép