TanroDictionary Sổ từ

maieutic

/meɪˈjuːtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gợi, hỏi làm cho nhận thức rõ (những ý nghĩ của tiềm tàng thai nghén, theo phương pháp của Xô-crát); (thuộc) phương pháp gợi hỏi.tính từ

Ví dụ

  1. The teacher used a maieutic question to guide thinking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép