Nghĩa tiếng Việt
- Thương tật.danh từ
- Làm tàn tật.động từ
- Cắt bớt, xén bớt, cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn, một bài thơ... ).động từ
Ví dụ
-
The fall left him with a serious maim.
-
The accident maimed his left hand.
-
Please do not maim the poem with cuts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép