TanroDictionary Sổ từ

mainland

/ˈmeɪnlænd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lục địa, đất liền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We took a ferry to the mainland.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép