Nghĩa tiếng Việt
- Tật hay nói chữ rởm; sự dùng (từ) sai nghĩa một cách buồn cười.danh từ
- Từ dùng sai nghĩa một cách buồn cười.danh từ
Tiếng Nhật
- 誤用ごようsự dùng sai, lạm dụng
Ví dụ
-
He made a malapropism during his speech.
-
Her malapropism turned the class to laughter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép