TanroDictionary Sổ từ

malapropism

/ˈmæləprɒpɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật hay nói chữ rởm; sự dùng (từ) sai nghĩa một cách buồn cười.danh từ
  2. Từ dùng sai nghĩa một cách buồn cười.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He made a malapropism during his speech.

  2. Her malapropism turned the class to laughter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép