Nghĩa tiếng Việt
- Cái vồ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He used a mallet to tap the nail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmælɪt/
He used a mallet to tap the nail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép