Nghĩa tiếng Việt
- Sự phú quý; tiền tài.danh từ
Ví dụ
-
They should not worship the mammon of wealth.
-
to worship the mammon
tôn thờ đồng tiền, sùng bái tiền tài
-
the mammon of unrighteousness
của phù vân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép