TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ mango – Quả xoài; Cây xoài

mango

/ˈmæŋɡəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả xoài.danh từ
  2. Cây xoài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She ate a ripe mango.

  2. The mango grew near the house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép