Nghĩa tiếng Việt
- Quả xoài.danh từ
- Cây xoài.danh từ
Tiếng Nhật
- 芒果マンゴーquả xoài
Ví dụ
-
She ate a ripe mango.
-
The mango grew near the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæŋɡəʊ/
She ate a ripe mango.
The mango grew near the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép