TanroDictionary Sổ từ

maniac

/ˈmeɪniæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điên cuồng.tính từ
  2. Gàn, kỳ quặc.tính từ
  3. Người điên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The maniac driver sped through the rain.

  2. It was a maniac idea, but it worked.

  3. The maniac screamed at the empty street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép