Nghĩa tiếng Việt
- Thói cầu kỳ, thói kiểu cách.danh từ
- Thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a small mannerism when she laughs.
-
The writer's mannerism made the story easy to spot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép