TanroDictionary Sổ từ

mannerism

/ˈmænərɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói cầu kỳ, thói kiểu cách.danh từ
  2. Thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a small mannerism when she laughs.

  2. The writer's mannerism made the story easy to spot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép