TanroDictionary Sổ từ

manoeuvre

/məˈnuːvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vận động.danh từ
  2. Sự thao diễn, sự diễn tập.danh từ
  3. Thủ đoạn.danh từ
  4. Thao tác, thủ pháp.động từ
  5. Thao diễn, diễn tập.động từ
  6. Vận động (quân đội, đội tàu) theo kế hoạch.động từ
  7. Dùng thủ đoạn, dùng mưu mẹo (để làm một việc gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The manoeuvre was smooth and careful.

  2. They practiced a manoeuvre before the show.

  3. His kind words were only a manoeuvre.

  4. He can manoeuvre the cart through tight turns.

  5. The team will manoeuvre tomorrow morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép