Nghĩa tiếng Việt
- Sự vận động.danh từ
- Sự thao diễn, sự diễn tập.danh từ
- Thủ đoạn.danh từ
- Thao tác, thủ pháp.động từ
- Thao diễn, diễn tập.động từ
- Vận động (quân đội, đội tàu) theo kế hoạch.động từ
- Dùng thủ đoạn, dùng mưu mẹo (để làm một việc gì).động từ
Tiếng Nhật
- 機動きどうsự cơ động (quân sự)
Ví dụ
-
The manoeuvre was smooth and careful.
-
They practiced a manoeuvre before the show.
-
His kind words were only a manoeuvre.
-
He can manoeuvre the cart through tight turns.
-
The team will manoeuvre tomorrow morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép