Nghĩa tiếng Việt
- Cá đuối.danh từ
- Áo choàng không tay của nữ.danh từ
Ví dụ
-
A manta glided over the sandy sea floor.
-
She wore a black manta over her dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép