TanroDictionary Sổ từ

maquis

/mæˈki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội viên du kích (của Pháp trong đại chiến thế giới II).danh từ
  2. Tổ chức du kích.danh từ
  3. Vùng du kích.danh từ
  4. Rừng cây bụi.danh từ

Ví dụ

  1. The maquys moved at night.

  2. The maquys organized a careful plan.

  3. They found a safe maquys in the hills.

  4. The maquys was thick and green.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép