Nghĩa tiếng Việt
- Bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng).danh từ
Tiếng Nhật
- マリーナbến du thuyền
Ví dụ
-
We left the boat at the marina.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈriːnə/
We left the boat at the marina.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép