TanroDictionary Sổ từ

marina

/məˈriːnə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We left the boat at the marina.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép