Nghĩa tiếng Việt
- Nâu sẫm, màu hạt dẻ.tính từ
- Màu nâu sẫm, màu hạt dẻ.danh từ
- Pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu.danh từ
- Người bị bỏ lại trên đảo hoang.danh từ
- Bỏ (ai) trên đảo hoang.động từ
- Lởn vởn, tha thẩn.động từ
- Cắm trại ngoài trời.động từ
Ví dụ
-
She wore a maroon coat in winter.
-
The walls had a deep maroon shade.
-
A maroon warned ships of danger ahead.
-
The maroon waited alone on the island.
-
They marooned the crew on a small island.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép