Nghĩa tiếng Việt
- Chồn mactet.danh từ
- Bộ da lông chồn mactet.danh từ
Ví dụ
-
A marten ran quickly across the tree branch.
-
The coat was trimmed with soft marten.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép