TanroDictionary Sổ từ

marten

/ˈmɑːtɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồn mactet.danh từ
  2. Bộ da lông chồn mactet.danh từ

Ví dụ

  1. A marten ran quickly across the tree branch.

  2. The coat was trimmed with soft marten.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép