Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa Mác.danh từ
Tiếng Nhật
- マルクス主義マルクスしゅぎchủ nghĩa Mác
Ví dụ
-
He wrote a report on marxism yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːksɪzəm/
He wrote a report on marxism yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép