TanroDictionary Sổ từ

masculinise

/ˈmæskjəlɪnaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với masculinize: Làm cho chim mái thành chim trốngđộng từ

Ví dụ

  1. They masculinise the costume for the play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép