Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với masculinize: Làm cho chim mái thành chim trốngđộng từ
Ví dụ
-
They masculinise the costume for the play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæskjəlɪnaɪz/
They masculinise the costume for the play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép