Nghĩa tiếng Việt
- Người nghiền, người bóp nát.danh từ
- Kẻ gạ gẫm người đàn bà không quen.danh từ
Tiếng Nhật
- 痴漢ちかんkẻ sàm sỡ, kẻ biến thái, kẻ quấy rối tình dục
Ví dụ
-
A masher crushed the potatoes into paste.
-
The rude masher kept bothering her at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép