TanroDictionary Sổ từ

masher

/ˈmæʃɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghiền, người bóp nát.danh từ
  2. Kẻ gạ gẫm người đàn bà không quen.danh từ

Tiếng Nhật

  • 痴漢ちかんkẻ sàm sỡ, kẻ biến thái, kẻ quấy rối tình dục

Ví dụ

  1. A masher crushed the potatoes into paste.

  2. The rude masher kept bothering her at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép